nắng mưa

Học thuật
Thân thiện
nắng mưa

Một người nông dân làm việc ngoài đồng dưới nắng mưa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những khó khăn, vất vả trong cuộc sống: "Nắng mưa" một từ ghép ẩn dụ, dùng để chỉ những gian truân, thử thách, sự cực nhọc con người phải trải qua trong cuộc đời. Nghĩa này xuất phát từ hình ảnh tượng trưng của nắng mưa - hai hiện tượng thời tiết khắc nghiệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nắng mưa thui thủi quê người một thân. (Một mình lặng lẽ chịu đựng những vất vả nơi đất khách quê người.)
    • Cuộc đời bao nắng mưa, đều cố gắng vượt qua để nuôi các con khôn lớn. (Cuộc đời bao nhiêu gian khó, đều cố gắng vượt qua để nuôi các con khôn lớn.)
    • Trải qua bao nắng mưa dâu bể, họ vẫn giữ trọn tình nghĩa với nhau. (Trải qua bao nhiêu thăng trầm, biến cố của cuộc sống, họ vẫn giữ trọn tình nghĩa với nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dầm mưa dãi nắng": một thành ngữ gần nghĩa, nhấn mạnh sự vất vả, chịu đựng mưa nắng (theo nghĩa đen) để làm việc cực nhọc.

    • Người nông dân dầm mưa dãi nắng trên đồng ruộng. (Người nông dân chịu đựng mưa nắng để làm việc trên đồng ruộng.)
  • "nắng mưa sớm chiều": cụm từ thường dùng trong thơ ca, vừa có thể chỉ thời tiết thay đổi, vừa ẩn dụ cho sự thay đổi, những điều không chắc chắn trong cuộc sống.

    • Tình đời như nắng mưa sớm chiều. (Tình đời thay đổi bất thường như thời tiết sớm nắng chiều mưa.)
Biến thể từ gần giắng
  • Phong sương (danh từ): từ Hán Việt, cũng có nghĩamưa gió, sương tuyết, dùng để với những gian truân, vất vả từng trải.

    • Gương mặt in hằn dấu vết phong sương. (Gương mặt in hằn dấu vết của những gian truân đã trải qua.)
  • Gian truân (danh từ): khó khăn, vất vả.

  • Thăng trầm (danh từ): sự lên xuống, biến đổi, thường chỉ những biến cố trong cuộc sống.
Từ đồng nghĩa
  • Bão táp: thường chỉ những biến cố dữ dội, khó khăn lớn trong đời.
  • Sóng gió: khó khăn, trắc trở (thường trong cuộc sống, tình cảm).
  • Cực nhọc: sự vất vả, khổ cực.
Thành ngữ liên quan
  • "Nắng mưa chuyện của trời": Thành ngữ này thường được dùng để nói về những điều không thể tránh khỏi, những khó khăn tự nhiên phải đến trong cuộc sống.

    • Thôi, đừng buồn nữa, nắng mưa chuyện của trời . (Thôi, đừng buồn nữa, khó khăn điều không tránh khỏi trong cuộc sống .)
  • "Trải nắng mưa": trải qua nhiều khó khăn, thử thách.

    • Ông ấy người đã trải nắng mưa, từng kinh qua nhiều việc lớn. (Ông ấy người đã trải qua nhiều khó khăn, từng kinh qua nhiều việc lớn.)
nắng mưa

Một người nông dân làm việc ngoài đồng dưới nắng mưa.

  1. Những nỗi vất vả trong cuộc sống: Nắng mưa thui thủi quê người một thân (K).